Khoáng sản & Quặng

Quặng / tinh quặng thiếc

Nêu quặng/tinh quặng, loại khoáng và tuyển khoáng. Hàm lượng thiếc ghi Sn, phân biệt SnO₂.

Lần đầu cung ứng? Xem hướng dẫn hợp tác →

Gửi thông tin đánh giá
Dạng hạt cassiterit
Dạng hạt cassiterit
Khoáng sản & Quặng

Tham khảo quy cách và giá

Trao đổi giá theo Sn thực tế, W đi kèm, tạp chất, độ ẩm, số lượng và vận chuyển; không đặt ngưỡng hàm lượng hay độ ẩm cố định.

Chỉ tiêuGiá trị tiêu chuẩn tham khảo
Dạng sản phẩmNêu quặng/tinh quặng, loại khoáng và tuyển khoáng. Hàm lượng thiếc ghi Sn, phân biệt SnO₂.
Phân tích và thông tin lôSn, Pb, As, Hg, Fe; W / WO₃
Tiêu chuẩn tham khảoGB/T 20424—2025
Trao đổi giáTrao đổi giá theo Sn thực tế, W đi kèm, tạp chất, độ ẩm, số lượng và vận chuyển; không đặt ngưỡng hàm lượng hay độ ẩm cố định.
Ghi chú tham khảoTham khảo này thuộc phạm vi tinh quặng tương ứng. Quặng thô, xỉ và vật liệu tái chế trao đổi theo dạng thực tế, không tự áp chỉ tiêu tinh quặng.

Tiêu chuẩn và quy cách dùng để trao đổi sản phẩm và giá, không phải ngưỡng tiếp nhận cố định. Có thể gửi kết quả phân tích, ảnh, số lượng và địa điểm hiện có. Hai bên thống nhất giá và điều kiện dựa trên thành phần, tình trạng hàng và giao nhận thực tế.

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 20424—2025 · Thành phần: % khối lượng

Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích)
Sn ≥ 20

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
Pb≤ 0.50
As≤ 2.00
Hg≤ 0.05

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.

Khoáng sản & Quặng

Trọng tâm thẩm định

Trao đổi giá theo Sn thực tế, W đi kèm, tạp chất, độ ẩm, số lượng và vận chuyển; không đặt ngưỡng hàm lượng hay độ ẩm cố định.

01

Quặng / tinh quặng thiếc

Trao đổi giá theo Sn thực tế, W đi kèm, tạp chất, độ ẩm, số lượng và vận chuyển; không đặt ngưỡng hàm lượng hay độ ẩm cố định.

Sản phẩm cùng nhóm

Quặng / tinh quặng vonframThiếc tinh luyện
Phân tích và thông tin lô

Từ thông tin lô đến trao đổi giá

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

Phân tích và thông tin lô

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

  1. 01 Gửi thông tin hiện có

    Bắt đầu với loại hàng, số lượng, địa điểm và liên hệ. Ảnh và phiếu phân tích có thể bổ sung sau.

  2. 02 Trao đổi về lô hàng

    Xem xét thành phần thực tế, độ ẩm, bao bì và mục đích sử dụng để xác định thông tin cần bổ sung.

  3. 03 Thỏa thuận giá và giao hàng

    Trao đổi cơ sở tính giá, kiểm nghiệm, thanh toán và giao nhận theo từng lô.

Bài viết về quặng thiếc

Thị trường và ghi chú nhập khẩu quặng thiếc / tinh quặng thiếc

Ghi chú thực hành về nhập khẩu quặng thiếc vào Trung Quốc, HS Code 2609000000, diễn biến giá thiếc LME, tín hiệu tồn kho, nguồn cung Đông Nam Á và thẩm định trước giao dịch.

Hướng dẫn nhập khẩu quặng thiếc và tinh quặng thiếc vào Trung Quốc
Thị trường và hải quan

Nhập khẩu quặng thiếc / tinh quặng thiếc vào Trung Quốc: công dụng, nguồn gốc, diễn biến giá và yêu cầu hải quan

Tổng hợp công dụng, nguồn gốc, HS Code 2609000000, giá LME, tồn kho và các điểm kiểm soát rủi ro trong giao dịch.

Đọc bài viết

Gửi yêu cầu về sản phẩm

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

Yêu cầu báo giá