Về trang chủ

Thiếc và vonfram

Tham khảo quy cách và giá

Ghi thiếc là Sn và vonfram là WO₃. Thiếc tinh luyện trao đổi theo mác và loại Pb; xử lý, tính giá, giao nhận theo lô.

Lần đầu cung ứng? Xem hướng dẫn hợp tác →

Nhóm sản phẩm

Tiêu chuẩn và quy cách dùng để trao đổi sản phẩm và giá, không phải ngưỡng tiếp nhận cố định. Có thể gửi kết quả phân tích, ảnh, số lượng và địa điểm hiện có. Hai bên thống nhất giá và điều kiện dựa trên thành phần, tình trạng hàng và giao nhận thực tế.

Quặng / tinh quặng thiếc ↗

Dạng hạt cassiterit
Dạng hạt cassiterit
Thông số tham khảo ↓

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 20424—2025 · Thành phần: % khối lượng

Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích)
Sn ≥ 20

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
Pb≤ 0.50
As≤ 2.00
Hg≤ 0.05

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.

Dạng sản phẩm
Nêu quặng/tinh quặng, loại khoáng và tuyển khoáng. Hàm lượng thiếc ghi Sn, phân biệt SnO₂.
Phân tích và thông tin lô
Sn, Pb, As, Hg, Fe; W / WO₃
Trao đổi giá
Trao đổi giá theo Sn thực tế, W đi kèm, tạp chất, độ ẩm, số lượng và vận chuyển; không đặt ngưỡng hàm lượng hay độ ẩm cố định.
Thông tin sản phẩm và trao đổi →

Quặng / tinh quặng vonfram ↗

Hình dạng tinh quặng vonfram
Hình dạng tinh quặng vonfram
Thông số tham khảo ↓

Quy cách tham khảo bằng số

YS/T 231—2015 · Thành phần: % khối lượng

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
WO₃≥ 65

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

WO₃≥65% là ví dụ quy cách thương mại trong tài liệu, không phải mác xác định chỉ bằng hàm lượng hay mức tối thiểu cố định củaRTV. Trao đổi loại khoáng, tạp chất, độ ẩm và giá theo lô.

Dạng sản phẩm
Phân biệt wolframit, scheelit hoặc hỗn hợp; ghi hàm lượng WO₃. Một chỉ tiêu không đủ xác định mác tiêu chuẩn.
Phân tích và thông tin lô
WO₃, Sn, Mo, As, P, S, Cu, Pb, Bi
Trao đổi giá
Trao đổi giá theo WO₃, loại khoáng, tạp chất, độ ẩm, số lượng và giao nhận; không đặt hệ số giảm giá chung.
Thông tin sản phẩm và trao đổi →

Thiếc tinh luyện

Thiếc tinh luyện / thiếc thỏi
Thiếc tinh luyện / thiếc thỏi
Thông số tham khảo ↓

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 728—2020 · Thành phần: % khối lượng

Chỉ tiêuSn99.90 AASn99.95 AA
Sn≥ 99.90≥ 99.95
As≤ 0.0080≤ 0.0030
Fe≤ 0.0070≤ 0.0040
Cu≤ 0.0080≤ 0.0040
Pb≤ 0.0100≤ 0.0100
Bi≤ 0.0200≤ 0.0060
Sb≤ 0.0200≤ 0.0140
Cd≤ 0.0008≤ 0.0005
Zn≤ 0.0010≤ 0.0008
Al≤ 0.0010≤ 0.0008
S≤ 0.0010≤ 0.0010
Ag≤ 0.0050≤ 0.0005
Ni+Co≤ 0.0050≤ 0.0050

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Hai cột đều thuộc loại ít chì AA. Nêu cả mác thiếc và loại Pb; thành phần lô và điều kiện giao dịch trao đổi riêng.

Kích thước, trọng lượng và lô tham khảo
Trọng lượng thỏi tham khảo25±1.5 kg; cùng mác/loại mỗi lô tối đa50 t. Trọng lượng đặc biệt, kiện hoặc pallet do hai bên thỏa thuận, không mặc định1 t/pallet.

Dạng sản phẩm
Sn99.90 AA / Sn99.95 AA là tham khảo. Nêu mác và loại hàm lượng chì; trao đổi riêng về lô thực tế.
Phân tích và thông tin lô
Sn, As, Fe, Cu, Pb, Bi, Sb, Cd, Zn, Al, S, Ag, Ni + Co
Trao đổi giá
Thành phần, loại Pb, trọng lượng thỏi, bao bì, số lượng và nơi giao phục vụ trao đổi giá.
Thông tin sản phẩm và trao đổi →

Phân tích và thông tin lô

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi. Dạng hàng, số lượng, địa điểm, ảnh/phân tích hiện có và liên hệ.

Từ thông tin lô đến trao đổi giá

Trao đổi cơ sở tính giá, kiểm nghiệm, thanh toán và giao nhận theo từng lô.

Gửi yêu cầu về hàng hóa

Liên hệ RTV để gửi nguồn hàng hoặc nhu cầu mua

Bắt đầu bằng thông tin liên hệ, sản phẩm và địa điểm hàng. Có thể đính kèm ảnh và báo cáo phân tích; gửi video hoặc thông tin khác qua WhatsApp, WeChat hay email.

Bắt đầu bằng thông tin liên hệ, sản phẩm và địa điểm hàng. Có thể đính kèm ảnh và báo cáo phân tích; gửi video hoặc thông tin khác qua WhatsApp, WeChat hay email.