RTV THU MUA KHOÁNG SẢN · ĐÔNG NAM Á → TRUNG QUỐC

Thu mua quặng chì và kẽm tại Đông Nam Á

Thu mua tinh quặng chì, tinh quặng kẽm và quặng chì-kẽm hỗn hợp để cung ứng cho thị trường Trung Quốc.

Chủ mỏ, nhà máy tuyển quặng, chủ hàng và thương nhân được ủy quyền tại Đông Nam Á có thể gửi chào hàng. Xem xét cả loại oxit và sunfua dựa trên thành phần thực tế, hồ sơ lô hàng và điều kiện giao nhận.

OxitSunfuaĐánh giá theo từng lô

Có thể gửi trước kết quả phân tích và ảnh hiện trường hiện có, kể cả khi hồ sơ chưa đầy đủ. Khối lượng, giá, kiểm hàng và các mốc thanh toán được trao đổi theo từng lô.

Đây là ngưỡng sàng lọc thương mại của RTV. Việc tiếp nhận còn phụ thuộc loại vật liệu, nguyên tố có hại, nguồn gốc và điều kiện nhập khẩu vào Trung Quốc. Đạt ngưỡng hàm lượng không đồng nghĩa đã được chấp thuận nhập khẩu hoặc đã có thỏa thuận mua hàng.

PHẠM VI THU MUA

Ba nhóm vật liệu, kiểm tra thành phần riêng

Hình thái tham khảo của tinh quặng chì hạt mịn màu xám đậm
Hình thái tham khảo: Tinh quặng chì

Tinh quặng chì Pb >30%

Tinh quặng chì được đánh giá theo hàm lượng Pb. Có thể chào cả loại oxit và sunfua. Vui lòng nêu phương pháp tuyển, hình thái vật liệu và cung cấp kết quả phân tích gắn với lô hàng thực tế.

Xem yêu cầu thu mua Tinh quặng chì →
Hình thái tham khảo của tinh quặng kẽm dạng hạt và bột
Hình thái tham khảo: Tinh quặng kẽm

Tinh quặng kẽm Zn >30%

Tinh quặng kẽm được đánh giá theo hàm lượng Zn. Có thể chào cả loại oxit và sunfua. Nêu phương pháp tuyển, độ ẩm và kết quả tạp chất hiện có để trao đổi giao nhận theo lô thực tế.

Xem yêu cầu thu mua Tinh quặng kẽm →

Ảnh chỉ minh họa hình thái tinh quặng, không xác nhận hàm lượng, tồn kho, nguồn gốc hoặc chất lượng của một lô cụ thể.

GHI RIÊNG Pb VÀ Zn · ĐÁNH GIÁ TỔNG HÀM LƯỢNG

Quặng chì-kẽm hỗn hợp Pb+Zn >40%

Quặng hỗn hợp được đánh giá theo tổng Pb và Zn. Phải ghi riêng Pb và Zn, không chỉ báo tổng; đồng thời nêu loại oxit hoặc sunfua, tình trạng tuyển, độ ẩm và vị trí hàng.

Gửi hồ sơ quặng hỗn hợp

KHU VỰC THU MUA VÀ GIAO NHẬN

Nguồn hàng Đông Nam Á, tiếp nhận tại Trung Quốc

Đây là các điểm giao nhận có thể trao đổi. Khu cảng, cửa khẩu, phương thức vận tải và trách nhiệm được xác nhận theo từng lô.

Nguồn hàngĐông Nam ÁChủ mỏ · Nhà máy tuyển · Chủ hàng · Thương nhân được ủy quyền
Phương án giaoCảng xếp / Cửa khẩu đường bộThỏa thuận riêng FOB và giao đường bộ
Nhận tại Trung QuốcKhâm Châu · Phòng Thành · Nam SaĐịa điểm khác: ưu tiên giao dịch khi đến cảng

FOB cảng xếp hàng

Laem Chabang · Hải Phòng · Khu cảng thỏa thuận tại TP. Hồ Chí Minh

Có thể trao đổi FOB, ghi rõ cảng chỉ định, điểm xếp lên tàu, thủ tục xuất khẩu và kế hoạch vận chuyển. Khu cảng, phương thức và trách nhiệm phải được hai bên thống nhất.

Giao tại cửa khẩu đường bộ

Boten, Lào · Cửa khẩu Việt Nam thỏa thuận

Xác nhận điểm giao cụ thể, vị trí hàng hiện tại, trách nhiệm vận chuyển đường bộ và khai báo hải quan. Giao đường bộ được thỏa thuận riêng, không áp dụng cách gọi FOB đường biển.

Giao dịch khi hàng đến cảng Trung Quốc

Khâm Châu · Phòng Thành · Nam Sa

Với hàng ở địa điểm khác, ưu tiên trao đổi giao dịch khi hàng đến cảng Trung Quốc. Hợp đồng cần quy định kiểm hàng, thanh toán và chuyển quyền sở hữu; việc đến cảng tự nó không xác định các mốc này.

Thái Lan
Có thể trao đổi giao dịch tại cảng xếp hàng Laem Chabang.
Việt Nam
Trao đổi tại Hải Phòng, khu cảng thỏa thuận ở TP. Hồ Chí Minh hoặc cửa khẩu đường bộ thỏa thuận.
Lào
Trao đổi điểm giao thỏa thuận tại Boten.
Nguồn khác tại Đông Nam Á
Đánh giá theo vị trí hàng và chứng từ, ưu tiên trao đổi giao dịch khi hàng đến cảng Trung Quốc.

Các địa điểm này thể hiện tuyến giao nhận có thể trao đổi, không có nghĩa RTV sở hữu kho hoặc văn phòng thường trực tại từng nơi. Điều kiện nhập khẩu, kế hoạch xuất khẩu và chứng từ vẫn cần kiểm tra theo lô.

TỪ HỒ SƠ ĐẾN GIAO HÀNG

Đối chiếu thành phần, quyền đối với hàng và điều kiện giao

Rà soát thành phần và hồ sơ lô

Kiểm tra Pb, Zn, nguyên tố đi kèm, độ ẩm, ngày báo cáo và sự tương ứng giữa phân tích, ảnh và khối lượng chào của cùng lô.

Xác minh nguồn và quyền đối với hàng

Làm rõ vai trò người chào và thẩm quyền sắp xếp xem hàng, lấy mẫu, ký hợp đồng và giao hàng.

Phối hợp lấy mẫu và phân tích

Thỏa thuận phạm vi lấy mẫu, niêm phong, phân tích bên thứ ba và phân tích lại theo từng lô, sử dụng cơ sở kiểm nghiệm được hai bên chấp nhận.

Phối hợp giao hàng sang Trung Quốc

Kết nối nhu cầu thị trường Trung Quốc, xác nhận địa điểm, trách nhiệm vận tải và chứng từ, cơ sở kiểm hàng và mốc thanh toán theo từng lô.

  1. Gửi thông tin hàng hiện có

    Cung cấp vật liệu, vị trí, thành phần, khối lượng và liên hệ; đính kèm báo cáo, ảnh nếu có.

  2. Đối chiếu lô và điều kiện tiếp nhận

    Kiểm tra vai trò, kết quả phân tích, loại vật liệu và tuyến giao; nêu thông tin còn thiếu.

  3. Thỏa thuận kiểm tra và mốc giao dịch

    Xác nhận xem hàng, lấy mẫu, phân tích, điểm giao, chi phí, hợp đồng và cơ sở thanh toán.

  4. Thực hiện giao hàng theo thỏa thuận

    Triển khai theo lô và điều kiện đã xác nhận; lưu hồ sơ tương ứng về hàng, kết quả kiểm nghiệm và bàn giao.

LIÊN HỆ LẦN ĐẦU

Gửi hồ sơ hiện có, bổ sung thông tin xác minh sau

Kết quả phân tích và ảnh cần gắn với lô hàng. Ghi riêng hàng sẵn, mẫu cũ và sản lượng dự kiến.

Vật liệu và loại khoáng
Tinh quặng chì, tinh quặng kẽm hoặc quặng hỗn hợp; oxit, sunfua hoặc chưa xác minh.
Vị trí hàng
Quốc gia, khu vực; hàng đang ở mỏ, nhà máy tuyển, kho hay địa điểm khác.
Thành phần và độ ẩm
Ghi riêng Pb, Zn; kèm tạp chất, độ ẩm và cơ sở phân tích hiện có.
Khối lượng và lịch cung ứng
Khối lượng hiện có, đơn vị; phân biệt hàng sẵn, sản lượng dự kiến và nguồn cung liên tục.
Vai trò và phương án giao
Nêu quan hệ với chủ hàng và cảng xếp, cửa khẩu đường bộ hoặc tuyến đến cảng đề xuất.

HỎI ĐÁP CHO NHÀ CUNG CẤP

Làm rõ trước khi báo giá

Ngưỡng 40% của quặng hỗn hợp được tính thế nào?

Cộng hàm lượng Pb và Zn được ghi riêng. Ngưỡng sàng lọc là Pb+Zn >40%. Giữ cơ sở phân tích, độ ẩm và hồ sơ tương ứng của lô.

Có thể chào cả oxit và sunfua không?

Cả hai đều có thể gửi để đánh giá. Nêu loại khoáng, tình trạng tuyển, thành phần và tạp chất thực tế; không xác định điều kiện tiếp nhận chỉ theo tên quặng.

Đạt ngưỡng hàm lượng là chắc chắn nhập khẩu hoặc bán được không?

Không. Cần xem xét loại vật liệu, nguyên tố có hại, nguồn hàng, chứng từ và điều kiện nhập khẩu. Giá và điều kiện giao dịch phải được hai bên thống nhất.

Chưa có báo cáo phân tích đầy đủ có thể liên hệ trước không?

Có. Gửi thành phần, khối lượng, vị trí và ảnh hiện có, đồng thời nêu hồ sơ còn thiếu. Các nội dung cần xác minh sẽ được bổ sung theo lô trước khi thu mua thực tế.

Khối lượng tối thiểu và điều kiện thanh toán là gì?

Vui lòng nêu khối lượng mỗi lô và kế hoạch cung ứng. Khối lượng, giá, kiểm hàng, thanh toán và chuyển quyền sở hữu được thỏa thuận theo lô và hợp đồng; trang này không cam kết điều kiện chung.

CHÀO HÀNG CHO RTV

Gửi thông tin về lô hàng thực tế

Trước hết nêu vật liệu, vị trí, thành phần đã biết và khối lượng. Kiểm nghiệm, giao nhận và điều kiện giao dịch được trao đổi theo lô.

Mẫu thông tin có thể sao chép

Vật liệu: Tinh quặng chì / Tinh quặng kẽm / Quặng chì-kẽm hỗn hợp
Loại: Oxit / Sunfua / Chưa xác minh
Vị trí hàng (quốc gia, khu vực, điểm lưu kho):
Pb (%):
Zn (%):
Nguyên tố khác, độ ẩm và cơ sở phân tích đã biết:
Khối lượng hiện có, đơn vị và kế hoạch cung ứng:
Vai trò và quan hệ với chủ hàng:
Điểm hoặc tuyến giao đề xuất:
Kết quả phân tích, mã lô và ảnh hiện trường hiện có:
Thông tin liên hệ:

ĐỌC TRƯỚC KHI CHÀO HÀNG

Yêu cầu quặng hỗn hợp và hồ sơ chào bán

THAM KHẢO BỔ SUNG

Phân biệt tiêu chuẩn tham khảo và ngưỡng thu mua

Các số liệu dưới đây trích từ tiêu chuẩn tham khảo hiện có, không phải hàm lượng thu mua tối thiểu của RTV trên trang này và không thay thế việc đánh giá nhập khẩu cho từng lô.

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 20424—2025 · Thành phần: % khối lượng

Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích)
Pb ≥ 40

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
As≤ 0.60
Hg≤ 0.05
Cd≤ 0.40
Tl≤ 0.02

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 20424—2025 · Thành phần: % khối lượng

Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích)
Zn ≥ 40

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
As≤ 0.50
Cd≤ 0.30
Hg≤ 0.06
Tl≤ 0.02

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.

Tinh quặng chì-kẽm hỗn hợp · tham khảo bổ sung

GB/T 20424—2025 · Thành phần: % khối lượng

Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích)
Pb ≥ 15; Zn ≥ 28; Pb+Zn ≥ 45

Chỉ tiêuGiá trị tham khảo
As≤ 0.45
Cd≤ 0.40
Hg≤ 0.05
Tl≤ 0.02

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.

SẢN PHẨM CHÌ VÀ KẼM KHÁC

Thông tin chì thỏi và kẽm thỏi

Giữ thông tin và liên kết sản phẩm hiện có. Quy cách kim loại thỏi áp dụng riêng với yêu cầu thu mua khoáng sản ở trên.

Chì thỏi

Chì thỏi
Chì thỏi

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 469—2023 · Thành phần: % khối lượng

Chỉ tiêuPb99.996Pb99.994
Pb≥ 99.996≥ 99.994
Ag≤ 0.0006≤ 0.0007
Cu≤ 0.0007≤ 0.0008
Bi≤ 0.0015≤ 0.0025
As≤ 0.0005≤ 0.0005
Sb≤ 0.0007≤ 0.0008
Sn≤ 0.0005≤ 0.0005
Zn≤ 0.0004≤ 0.0004
Fe≤ 0.0005≤ 0.0005
Cd≤ 0.0002≤ 0.0002
Ni≤ 0.0002≤ 0.0002
Tổng tạp chất≤ 0.004≤ 0.006

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Các mác tham khảo áp dụng chì tinh luyện điện phân. Chì tái chế đối chiếu riêng; mác tham khảo không chứng minh tồn kho hay lô đạt chuẩn.

Kích thước, trọng lượng và lô tham khảo
Thỏi nhỏ: 48±3, 42±2 hoặc 24±1 kg; thỏi lớn: 950±50 hoặc 500±25 kg. Trọng lượng thỏi/kiện và bao bì thực tế trao đổi theo lô, không cam kết có sẵn mọi cấu hình.

Dạng sản phẩm
Nêu nguồn nguyên sinh/tái chế và cách tinh luyện. Pb99.996, Pb99.994 là mác tham khảo, không cam kết tồn kho.
Phân tích và thông tin lô
Pb, Ag, Cu, Bi, As, Sb, Sn, Zn, Fe, Cd, Ni
Trao đổi giá
Thành phần, nguồn, trọng lượng thỏi, bao bì, số lượng và nơi giao phục vụ trao đổi mức cộng/trừ và giao nhận.
Thông tin sản phẩm và liên hệ →

Kẽm thỏi

Kẽm thỏi
Kẽm thỏi

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 470—2008 · Thành phần: % khối lượng

Chỉ tiêuZn99.995
Zn≥ 99.995

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Nguồn cung cấp nêuZn≥99.995% nhưng chưa có giới hạn Pb, Cd, Fe, Cu, Sn đã đối chiếu; không tự thêm số. Gửi phân tích thực tế để trao đổi. GB/T 470—2026 có hiệu lực2026-12-01.

Dạng sản phẩm
Dùng mác như Zn99.995 để tham khảo; nêu thành phần, trọng lượng thỏi và bao bì theo lô.
Phân tích và thông tin lô
Zn, Pb, Cd, Fe, Cu, Sn
Trao đổi giá
Thỏa thuận giá theo mác tham khảo, phân tích lô, nguồn, số lượng, bao bì và địa điểm giao.
Thông tin sản phẩm và liên hệ →