Thương mại kim loại

Đồng cathode · Tấm đồng

Phân biệt cathode với tấm gia công; nêu nguồn sản xuất, mác tham khảo và ký hiệu lô. Tấm cán trao đổi theo mác, trạng thái, công dụng và dày × rộng × dài (mm); phân biệt tấm đúc và anode.

Lần đầu cung ứng? Xem hướng dẫn hợp tác →

Gửi thông tin đánh giá
Hình dạng tấm đồng công nghiệp
Hình dạng tấm đồng công nghiệp
Thương mại kim loại

Tham khảo quy cách và giá

Trao đổi giá cơ sở và mức cộng/trừ dựa trên thành phần, thương hiệu/nguồn, bao bì, số lượng và nơi giao. Trạng thái, kích thước/dung sai, độ phẳng, bề mặt, số lượng và bao bì phục vụ báo giá; không đặt dung sai chung.

Phân loại và đóng kiện đồng cathode
Phân loại và đóng kiện đồng cathode
Chỉ tiêuGiá trị tiêu chuẩn tham khảo
Đồng cathodePhân biệt cathode với tấm gia công; nêu nguồn sản xuất, mác tham khảo và ký hiệu lô.
Tấm đồngTấm cán trao đổi theo mác, trạng thái, công dụng và dày × rộng × dài (mm); phân biệt tấm đúc và anode.
Đồng cathode · Phân tích và thông tin lôCu; Se, Te, Bi, Sb, As, Pb, S, Fe, Ag
Đồng cathode · Tiêu chuẩn tham khảoGB/T 467—2010
Đồng cathode · Trao đổi giáTrao đổi giá cơ sở và mức cộng/trừ dựa trên thành phần, thương hiệu/nguồn, bao bì, số lượng và nơi giao.
Đồng cathode · Ghi chú tham khảoMác A xét cả tạp chất riêng và nhóm; chỉ Cu 99.99% chưa đủ để xác định mác.
Tấm đồng · Phân tích và thông tin lôCu; thickness × width × length (mm)
Tấm đồng · Tiêu chuẩn tham khảoGB/T 2040—2017 / GB/T 5231—2022
Tấm đồng · Trao đổi giáTrạng thái, kích thước/dung sai, độ phẳng, bề mặt, số lượng và bao bì phục vụ báo giá; không đặt dung sai chung.

Tiêu chuẩn và quy cách dùng để trao đổi sản phẩm và giá, không phải ngưỡng tiếp nhận cố định. Có thể gửi kết quả phân tích, ảnh, số lượng và địa điểm hiện có. Hai bên thống nhất giá và điều kiện dựa trên thành phần, tình trạng hàng và giao nhận thực tế.

Quy cách tham khảo bằng số

GB/T 467—2010 · Thành phần: % khối lượng

Chỉ tiêuCu-CATH-1
Se / Te / Bi (từng nguyên tố)≤ 0.00020
Se+Te≤ 0.00030
Se+Te+Bi≤ 0.0003
Sb≤ 0.0004
As≤ 0.0005
Cr+Mn+Sb+Cd+As+P≤ 0.0015
Pb≤ 0.0005
S≤ 0.0015
Fe≤ 0.0010
Sn+Ni+Fe+Si+Zn+Co≤ 0.0020
Ag≤ 0.0025
Tổng tạp chất liệt kê≤ 0.0065

Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.

Gồm mác A Cu-CATH-1, số 1 Cu-CATH-2 và số 2 Cu-CATH-3. Bảng mác A xét tạp chất riêng, nhóm và tổng; Cu 99.99% chưa đủ xác định mác A, không áp bảng này cho mác khác.

Thương mại kim loại

Trọng tâm thẩm định

Trao đổi giá cơ sở và mức cộng/trừ dựa trên thành phần, thương hiệu/nguồn, bao bì, số lượng và nơi giao. Trạng thái, kích thước/dung sai, độ phẳng, bề mặt, số lượng và bao bì phục vụ báo giá; không đặt dung sai chung.

01

Đồng cathode

Trao đổi giá cơ sở và mức cộng/trừ dựa trên thành phần, thương hiệu/nguồn, bao bì, số lượng và nơi giao.

02

Tấm đồng

Trạng thái, kích thước/dung sai, độ phẳng, bề mặt, số lượng và bao bì phục vụ báo giá; không đặt dung sai chung.

Sản phẩm cùng nhóm

Quặng / tinh quặng đồng
Phân tích và thông tin lô

Từ thông tin lô đến trao đổi giá

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

Phân tích và thông tin lô

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

  1. 01 Gửi thông tin hiện có

    Bắt đầu với loại hàng, số lượng, địa điểm và liên hệ. Ảnh và phiếu phân tích có thể bổ sung sau.

  2. 02 Trao đổi về lô hàng

    Xem xét thành phần thực tế, độ ẩm, bao bì và mục đích sử dụng để xác định thông tin cần bổ sung.

  3. 03 Thỏa thuận giá và giao hàng

    Trao đổi cơ sở tính giá, kiểm nghiệm, thanh toán và giao nhận theo từng lô.

Gửi yêu cầu về sản phẩm

Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi.

Yêu cầu báo giá