Tiêu chuẩn và quy cách dùng để trao đổi sản phẩm và giá, không phải ngưỡng tiếp nhận cố định. Có thể gửi kết quả phân tích, ảnh, số lượng và địa điểm hiện có. Hai bên thống nhất giá và điều kiện dựa trên thành phần, tình trạng hàng và giao nhận thực tế.
Điều kiện hàm lượng trong định nghĩa tiêu chuẩn (trích) Sb ≥ 20
Chỉ tiêu
Giá trị tham khảo
As
≤ 0.60
Cd
≤ 0.0050
Hg
≤ 0.0050
Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.
Điều kiện hàm lượng không phải định nghĩa đầy đủ hay mức thu mua tối thiểu của RTV. Xem nguồn, tuyển khoáng và dạng vật liệu để xác định phạm vi; không áp trực tiếp cho quặng thô, xỉ, bụi hoặc vật liệu tái chế.
Dạng sản phẩm
Phân biệt sulfua, oxit hoặc hỗn hợp; nêu riêng quặng, tinh quặng, antimon thô và xỉ.
Phân tích và thông tin lô
Sb, As, Cd, Hg, Pb, S, Fe
Trao đổi giá
Trao đổi giá và phương án xử lý theo Sb, tạp chất, dạng hàng, độ ẩm và giao nhận, không đặt hàm lượng thu mua cố định.
Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.
Giá trị mô tả mác Sb99.65 tham khảo, không phải kết quả lô hoặc ngưỡng tiếp nhận chung. Xét mác cần cả tạp chất riêng và tổng; giá và điều kiện thỏa thuận theo lô thực tế.
Kích thước, trọng lượng và lô tham khảo Tham khảo: mỗi thỏi≤25 kg; cùng mác mỗi lô≤100 t. Thùng gỗ nêu100 hoặc1000 kg, có thể thỏa thuận bó kiện và trọng lượng. RTV đang giới thiệu pallet/đai kiện, vận chuyển container; trọng lượng thỏi và pallet trao đổi theo lô.
Dạng sản phẩm
Giới thiệu thỏi antimon số 2 (Sb99.65), pallet và đai kiện, vận chuyển container. Dữ liệu lô thực tế phục vụ trao đổi giá và giao nhận.
Phân tích và thông tin lô
Sb, As, Fe, S, Cu, Pb
Trao đổi giá
Tách mác tham khảo khỏi phân tích lô. Thỏa thuận giá theo thành phần, số lượng, bao bì và giao nhận; trọng lượng pallet theo lô.
GB/T 17415.1—2010 / GB/T 17415.2—2010 · Tham khảo phương pháp phân tích quặng; đơn vị ghi theo từng chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Cơ sở báo cáo và nội dung trao đổi
Ta₂O₅
Ghi phần khối lượng oxit tantan (%) đo được của lô, theo cơ sở khô hay trạng thái nhận hàng. Nếu báo cáo Ta nguyên tố, giữ giá trị gốc và nêu cơ sở quy đổi.
Nb₂O₅
Ghi phần khối lượng oxit niobi (%) riêng với Ta₂O₅; nêu cơ sở khô hay nhận hàng, phân biệt Nb nguyên tố với hàm lượng oxit.
Ta₂O₅ + Nb₂O₅
Tổng phần khối lượng hai oxit (%) trên cùng cơ sở. Giữ các giá trị riêng; cách tính giá Ta và Nb được thỏa thuận riêng.
Fe
Ghi hàm lượng sắt theo % khối lượng hoặc đơn vị phòng thử nghiệm; trao đổi xử lý và giá theo thành phần khoáng.
Mn
Ghi hàm lượng mangan và đơn vị cùng Fe và thành phần khoáng; không áp dụng mức trừ giá chung cho mọi lô.
Ti
Ghi hàm lượng titan, đơn vị và cơ sở Ti hay TiO₂; trao đổi ảnh hưởng đối với quy trình dự kiến.
Sn
Ghi hàm lượng thiếc, đơn vị và cơ sở nguyên tố hay oxit; giá trị sản phẩm đi kèm được thỏa thuận riêng.
U
Bổ sung dữ liệu thử urani theo nguồn quặng, nêu đơn vị và phương pháp; tách hàm lượng nguyên tố khỏi dữ liệu hoạt độ phóng xạ.
Th
Bổ sung dữ liệu thử thori theo nguồn quặng, nêu đơn vị và phương pháp; tách hàm lượng nguyên tố khỏi dữ liệu hoạt độ phóng xạ.
Độ ẩm
Ghi % khối lượng đo được, phương pháp và ngày lấy mẫu. Nếu thanh toán theo tấn khô, thống nhất khối lượng ướt, độ ẩm và khối lượng khô.
Cỡ hạt
Ghi khoảng cỡ hạt hoặc kết quả sàng với mm, μm hay kích thước lỗ sàng; nêu dạng quặng cục, quặng mịn hay tinh quặng.
Thành phần khoáng và nguồn gốc
Nêu loại khoáng, xuất xứ và phương pháp tuyển, kèm ảnh lô thực tế; phân biệt quặng với tinh quặng.
Lô và cơ sở phân tích
Ghi mã lô, ngày lấy mẫu, số báo cáo, phòng thử nghiệm và phương pháp; thỏa thuận lấy mẫu, niêm phong và thử lại.
Dùng so sánh lô, trao đổi quy cách và giá; không phải ngưỡng tiếp nhận chung của RTV.
Dùng trao đổi chất lượng quặng / tinh quặng, không đặt ngưỡng chung về hàm lượng hay tạp chất. Các tiêu chuẩn là phương pháp phân tích quặng; phương pháp cho tinh quặng cần xác nhận với phòng thử nghiệm theo loại khoáng. Oxit tantan, oxit niobi, kim loại tantan, kim loại niobi và hợp kim trao đổi riêng theo độ tinh khiết / mác, tạp chất và dạng; không áp bảng này và không hàm ý có sẵn hàng.
Dạng sản phẩm
Phân biệt quặng/tinh quặng, oxit và kim loại. Khoáng ghi Ta₂O₅, Nb₂O₅ và tổng riêng, không lẫn với hàm lượng nguyên tố.
Phân tích và thông tin lô
Ta₂O₅, Nb₂O₅; Fe, Mn, Ti, Sn; U / Th
Trao đổi giá
Trao đổi giá theo dạng hàng, cơ sở biểu thị Ta/Nb, tạp chất, độ ẩm và nguồn; thông tin U/Th xem xét theo nguồn.
Có thể gửi thông tin hiện có trước và bổ sung trong quá trình trao đổi. Dạng hàng, số lượng, địa điểm, ảnh/phân tích hiện có và liên hệ.
Từ thông tin lô đến trao đổi giá
Trao đổi cơ sở tính giá, kiểm nghiệm, thanh toán và giao nhận theo từng lô.
Gửi yêu cầu về hàng hóa
Liên hệ RTV để gửi nguồn hàng hoặc nhu cầu mua
Bắt đầu bằng thông tin liên hệ, sản phẩm và địa điểm hàng. Có thể đính kèm ảnh và báo cáo phân tích; gửi video hoặc thông tin khác qua WhatsApp, WeChat hay email.